giới thiệu gac m8 master
các phiên bản GAC M8 Master
| Phiên bản |
Giá Niêm Yết (Triệu) |
Lăn bánh tạm tính (Triệu) |
| GL 2.0 |
1.699 |
1.873 |
| GT 2.0 |
1.799 |
1.983 |
| GX 2.0 |
2.199 |
2.423 |
So Sánh về kích thước
| TÍNH NĂNG & THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
2.0TGDI |
| THÔNG TIN CƠ BẢN |
GL |
GT |
GX |
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao (mm) |
5212×1893×1823 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
3070 |
| Công suất tối đa (Ps) |
252 |
| Công suất tối đa (kW/vòng/phút) |
185/5250 |
| Mô-men xoắn cực đại (N·m/vòng/phút) |
400/1750-4000 |
| Dung tích bình xăng (L) |
65 |
| Sức chứa ghế ngồi |
7 |
| Hệ thống treo trước/sau: Treo McPherson/Treo đa liên kết |
● |
● |
● |
Kích thước chi tiết GAC M8 Master
So sánh ngoại thất
| NGOẠI THẤT |
GL |
GT |
GX |
| Lốp 225/55 R18 |
● |
● |
● |
| Mâm xe đặc biệt ( Master ) |
— |
— |
● |
| Đèn pha LED (có điều chỉnh độ cao tự động + Báo đèn pha bật + Chức năng theo về nhà + Chùm sáng thích nghi) |
● |
● |
● |
| Đèn pha và đèn hậu có chức năng chào đón |
● |
● |
● |
| Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện |
● |
● |
● |
| Gương chiếu hậu nhớ vị trí + Nghiêng khi lùi |
— |
● |
● |
so sánh tiện nghi nội thất
| TIỆN NGHI VÀ THOẢI MÁI |
GL |
GT |
GX |
| Khởi động không cần chìa khóa + Hệ thống khởi động không chìa |
● |
● |
● |
| Cửa trượt điện đôi |
● |
● |
● |
| Cốp điện cảm ứng |
— |
● |
● |
| Mái xe toàn cảnh chia khúc |
● |
● |
— |
| Mái xe toàn cảnh chia khúc với trang trí ánh sao |
— |
— |
● |
| Kính chắn gió phía trước cách âm |
— |
● |
● |
| Kính cửa sổ hàng ghế trước và thứ hai cách âm |
— |
— |
● |
| Ánh sáng môi trường thông minh đa màu |
— |
● |
● |
| Giá đỡ ly có sưởi và làm mát ở tựa tay trung tâm hàng ghế trước |
— |
● |
● |
| Gương chiếu hậu trong tự động chống chói |
— |
● |
— |
| Gương chiếu hậu trong truyền hình trực tiếp |
— |
— |
● |
| Rèm che nắng cửa sổ bên hàng ghế thứ hai |
— |
— |
● |
| Nội thất đặc biệt cho chủ sở hữu |
— |
— |
● |
| Bệ chào sáng hàng ghế thứ hai |
● |
● |
● |
| Điều hòa tự động ba vùng |
● |
● |
● |
| Cảm biến PM2.5 |
— |
● |
● |
| Hệ thống tạo mùi nước hoa |
— |
— |
● |
| CHỖ NGỒI |
GL |
GT |
GX |
| Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng + Ghế phụ trước điều chỉnh thủ công 4 hướng |
● |
— |
— |
| Ghế lái điều chỉnh điện 12 hướng + Ghế phụ trước điều chỉnh điện 4 hướng |
— |
● |
● |
| Tựa đầu ghế hàng đầu điều chỉnh thủ công 2 hướng |
● |
● |
— |
| Tựa đầu ghế hàng đầu điều chỉnh thủ công 4 hướng |
— |
— |
● |
| Ghế lái có chức năng thông gió và sưởi |
○ |
● |
● |
| Ghế phụ trước có chức năng thông gió và sưởi |
— |
● |
● |
| Ghế lái nhớ vị trí (có chức năng chào mừng) |
— |
● |
● |
| Bàn gập hàng ghế thứ hai (2 cái) |
— |
— |
● |
| Nút bấm bên ghế phụ trước |
— |
— |
● |
| Ghế hàng thứ hai điều chỉnh thủ công 2 hướng tới và lui + Điều chỉnh điện 2 hướng tựa lưng + Điều chỉnh điện 2 hướng chỗ để chân |
● |
● |
— |
| Ghế hàng thứ hai điều chỉnh điện 2 hướng tới và lui + Điều chỉnh điện 2 hướng tựa lưng + Điều chỉnh điện 4 hướng chỗ để chân |
— |
— |
● |
| Ghế hàng thứ hai có chức năng thông gió và sưởi (có massage) |
● |
● |
● |
| Ghế hàng thứ hai nhớ vị trí (có chức năng chào mừng) |
— |
— |
● |
| Tựa tay trung tâm ghế hàng thứ ba |
— |
● |
● |
| Ghế hàng thứ ba điều chỉnh thủ công 4 hướng |
● |
● |
● |
| Ghế hàng thứ ba gập 40/60 |
● |
● |
● |
| Tựa đầu ghế hàng thứ hai điều chỉnh thủ công 4 hướng (tựa đầu ngủ) + Tựa đầu ghế hàng thứ ba điều chỉnh thủ công 2 hướng |
● |
● |
● |
| GIẢI TRÍ VÀ CÔNG NGHỆ |
GL |
GT |
GX |
| Hệ thống Âm thanh & Video (bao gồm hiển thị tiếng Anh, tiếng Ả Rập, tiếng Tây Ban Nha) |
● |
— |
— |
| Hệ thống Âm thanh, Video & Định vị (bao gồm hiển thị tiếng Anh, tiếng Ả Rập, tiếng Tây Ban Nha) |
— |
● |
● |
| Hệ thống Điện thoại Không dây Bluetooth® |
● |
● |
● |
| Kết nối điện thoại thông minh (hỗ trợ điện thoại di động Apple & Android) |
● |
● |
● |
| Màn hình cảm ứng đa chức năng 10.1 inch + Bảng đồng hồ điện tử LCD đầy đủ 12.3 inch |
● |
— |
— |
| Màn hình cảm ứng đa chức năng 14.6 inch + Bảng đồng hồ điện tử LCD đầy đủ 12.3 inch |
— |
● |
● |
| Cổng TYPE A hàng ghế trước (2 cái) + Cổng TYPE A hàng ghế thứ hai (1 cái) & Cổng TYPE C (1 cái) + Cổng USB bên trái hàng ghế thứ ba |
● |
● |
● |
| Cổng TYPE C hàng ghế trước (1 cái) + Cổng USB bên phải hàng ghế thứ ba |
— |
— |
● |
| Cổng điện 12V hàng ghế trước |
● |
● |
● |
| Sạc không dây |
— |
● |
● |
| Hệ thống âm thanh 8 loa |
● |
● |
● |
công nghệ an toàn trên GAC M8 Master
| AN TOÀN CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG |
GL |
GT |
GX |
| Chương trình ổn định điện tử (ESP) |
● |
● |
● |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC) + Kiểm soát đổ đèo (HDC) |
● |
● |
● |
| Phanh đỗ điện tử (có chức năng tự giữ) |
● |
● |
● |
| Dây đai an toàn hàng ghế trước với bộ căng và giới hạn lực (Điều chỉnh độ cao) + Lưỡi khóa an toàn khi va chạm (CLT) |
● |
● |
● |
| Dây đai an toàn hàng ghế thứ hai với bộ căng và giới hạn lực |
● |
● |
● |
| Dây đai an toàn ba điểm hàng ghế thứ ba |
● |
● |
— |
| Dây đai an toàn hàng ghế thứ ba bên trái và phải với bộ căng và giới hạn lực + Dây đai an toàn ba điểm hàng ghế thứ ba ở giữa |
— |
— |
● |
| Dây đai an toàn hàng ghế trước và thứ hai với cảnh báo không thắt |
● |
● |
● |
| Túi khí SRS kép phía trước + Túi khí bên + Túi khí rèm bên |
● |
● |
● |
| Túi khí kính sau |
— |
● |
● |
| Ghế hàng thứ hai có điểm neo ghế an toàn trẻ em ISOFIX (2 cái) |
● |
● |
● |
| Ghế hàng thứ ba có điểm neo ghế an toàn trẻ em ISOFIX (1 cái) |
— |
● |
● |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) |
● |
● |
● |
| Cảnh báo cửa mở (DOW) |
— |
● |
● |
| Bộ dụng cụ sơ cứu |
● |
● |
● |
| Bộ sửa chữa lốp + Lốp dự phòng tạm thời |
● |
● |
● |
Chương trình khuyến mãi mới nhất
| Phiên bản |
Giá Niêm Yết
(Triệu) |
Khuyến mãi |
Lăn bánh
(Triệu) |
| GL 2.0 |
1.699 |
- Tặng Bảo Hiểm 2 chiều trị giá hơn 20 triệu
- Tặng phim cách nhiệt cao cấp trị giá 19 triệu
- Giảm tiền mặt trừ trực tiếp giá bán
- Liên hệ sớm giảm thêm tiền mặt
- Có chương trình hỗ trợ dành cho người nổi tiếng, bác sĩ, diễn viên, ca sĩ, Tiktoker,… Liên hệ để được ưu đãi
|
1,873 |
| GT 2.0 |
1.799 |
1,983 |
| GX 2.0 |
2.199 |
2,423 |
gọi 0969245524 để giảm thêm tiền mặt
Liên hệ mua xe gac m8 master
HOÀNG GIANG – Sale Advisor
Diễn viên Bình Minh mua xe GAC M8 Master